Tổng đài Siemens Hipath 3300
Dung lượng tối đa
|
Máy nhánh IP + TDM
|
96
|
|
Máy nhánh IP
|
96
|
|
Máy nhánh TDM
|
41
|
|
Máy nhánh analog
|
20
|
|
Máy nhánh digital
|
24
|
|
Máy nhánh qua adapter
|
24
|
|
Máy không dây DECT
|
16
|
|
Base station DECT
|
3
|
|
Tổng số trung kế
|
16
|
|
Trung kế analog
|
8
|
|
Trung kế ISDN
|
16
|
|
IP trunking
|
16
|
|
Số card HG1500
|
1
|
|
Kênh B trên HG1500
|
16
|
Cấu hình cơ bản
|
Card điều khiển CBCC(Central Board with Coldfire Com)
|
|
* 8 cổng Upo (nhiều nhất 3 cổng cho DECT)
* 4 máy nhánh thường
* 2 trung kế ISDN
* Card LIM(Lan Interface Module): 10 BaseT(kết nối tổng đài với mạng Lan)
* 1 cổng V24
* MMC(Multi Media Card) (128Mb): Lưu trữ Hệ điều hành và số liệu
|
|
EVM(Entry voicemail): Voicemail cơ bản
|
|
Hộp thư thoại với tính năng và dung lượng cơ bản như sau:
^ 2 kênh, với 24 hộp thư
^ Tổng dung lượng 120ph, 2 câu chào cho mỗi hộp thư.
^ 4 hộp thư có thể sử dụng làm hộp thư trả lời tự động.
^ Quản lý chung bằng Hipath manager.
^ hộp thư được bảo vệ bằng mật khẩu
^ Có đèn báo tin nhắn và số tin nhắn lưu trong hộp thư
|
|
Môđun nguồn UPSC-DR
|
|
* Hỗ trợ ắc quy
|
|
Khung tổng đài
|
|
* 2 khe mở rộng nhỏ
|
Cấu hình mở rộng với các chức năng cơ bản
|
Khe mở rộng nhỏ: 02
|
|
* Máy nhánh thường: Dùng card SLAR(Subscriber-Line-Analog-Rack)
|
Có các loại 8SLAR tương ứng với 8 cổng cho máy thường.
|
|
* Máy nhánh số: Dùng card SLU8R
|
Có 8 cổng cho các máy điện thoại số
|
|
* Trung kế thường: Dùng card TLANI4R(Trunk-Line-Analog-Rack)
|
Có loại TLANI4R tương ứng với 4 cổng cho trung kế thường.
|
|
* Trung kế ISDN BRI: Dùng card STLSR(Subscriber-And-Trunk-Line-So)
|
Có loại STLS4R tương ứng với 4 cổng cho trung kế ISDN BRI.
|
|
* IP gateway: Dùng card HG1500 v3.0
|
Card bao gồm 2 kênh B
|
|
* Voicemail nâng cao: Dùng card IVMPR(Integrated-Voice-Mail-Point-Rack)
|
Có các loại card IVMP4R, IVMP8R tương ứng với 4, 8 kênh voicemail
Tương ứng (30 hộp thư, 4 giờ ghi âm) và (500 hộp thư và 100 giờ ghi âm)
|
Các môđun phụ trợ
|
* Môđem quản lý từ xa: IMODN
|
Dùng để lập trình và quản lý tổng đài từ xa
|
|
* Môđun đồng hồ: CMS/CMA (Clock Module Smal)/(Clock Module ADPCM)
|
Môđun CMA dùng cho giải pháp Cordless Office. Khi môđun CMA được lắp đặt thì CMS sẽ sẵn sàng.
|
|
* Bộ nhớ cho nhạc chờ: MPPI
|
Dùng để lưu các bản nhạc chuông chờ.
|
|
* Cổng nối trực tiếp vào nguồn nhạc: EXMR(external music on hold Rack)
|
Là trung gian kết nối với nơi lưu trữ các bản nhạc chuông chờ.
|
|
* Rơle điều khiển: STRBR(Control Relay Board)
|
Có tác dụng điều khiển các hệ thống bên ngoài: VD đóng mở cửa
|
Thiết bị đầu cuối
|
* Bàn chuyển thoại
|
Có hai loại bàn chuyển thoại, là phần mềm cài đặt trên máy tính là: Opticlient Attendant V8.0 và Opticlient BLF
|
|
* Điện thoại số
|
Có các loại điện thoại số, bao gồm Optipoint 500 và OpenStage TDM
|
|
* Điện thoại IP
|
Có các loại điện thoại IP như: OptiPoint 410, OptiPoint 420, Open Stage HFA
|
|
* Điện thoại phần mềm(SoftPhone)
|
Có loại điện thoại phần mềm OptiClient 130 V5.0/5.1
|
|
* Điện thoại SIP(SIP phone)
|
Có các loại điện thoại SIP như: Optipoint 410s, OptiPoint 420s, Optipoint 150s
|
|
* Điện thoại không dây(Cordless phone(DECT))
|
Có các loại điện thoại Cordless Phone như: Gigaset M2, Gigaset S3
|
|
* Điện thoại không dây(Wifi phone)
|
Điện thoại wifi tiêu biểu có: Optipoint WL2
|
HG1500 V3.0
|
* IP gateway cho Hipath 3300: HXGR3
^ ^ Mỗi card có hỗ trợ 8 kênh B
^ Có thể gắn thêm 1 card PDP1 nâng dung lượng thành 16 kênh B
^ Hipath 3350(có 2 khe mở rộng nhỏ) 2xHXGR3(w/o PDP1): 16 kênh Hoặc 1xHXGR3 + 1 PDP1: 16 kênh
|
Các chức năng chính
* VoIP Signalling & Media gateway: Hỗ trợ máy đầu cuối IP(HFA, SIP, Wifi, Softphone)
* IP Networking: Kết nối nhiều nhất 32 hệ thống Hipath 3000 với 1000 người dùng
* VPN: Giữa các đầu cuối, hoặc cho người dùng từ xa.
* Encryption: Mã hóa tín hiệu báo hiệu và dữ liệu giữa các đầu cuối.
|