TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TDA100 Dung lượng 16CO-32EXT
Model: KX-TDA100
Hãng sản xuất: Panasonic - Malayxia
Trọng lượng: 12 Kg
Bảo hành: 15 tháng
Kích thước: 390x334x270 mm
- 01 Khung chính tổng đài 05 khe cắm và 1 khe option.
- 01 Card nguồn KX-TDA0108 cho hệ thống tổng đài TDA 100.
- 01 Card KX-TDA0181 mở rộng 16 trung kế
- 01 Card KX-TDA0170 mở rộng 08 thuê bao thường + digital
- 01 Card KX-TDA0173 mở rộng 08 thuê bao thường
- 01 Card KX-TDA0174 mở rộng 16 thuê bao thường
Tổng đài hỗn hợp IP
Một giải pháp truyền thông thông minh cần cho kinh doanh của bạn
Hệ thống tổng đài IP PBX Panasonic là phương tiện viễn thông tiên tiến được thiết kế để hỗ trợ kinh doanh trong thời đại công nghệ thông tin ngày nay.
Với 20 năm kinh nghiệm hàng đầu trong lĩnh vực viễn thông, hệ thống tổng đài kỹ thuật số Panasonic đã kết hợp hệ thống tổng đài nhánh chuyên dụng PBX với công nghệ IP. Kết quả là ra đời hệ thống viễn thông cao cấp trong kinh doanh, cung cấp các điện thoại tiến tiến, xử lý thông tin linh hoạt và hiệu quả, công nghệ không dây, VOIP và kết nối với cổng USB máy tính.
Dễ dàng xử lý thông tin
Máy điện thoại kỹ thuật số Panasonic rất thời thuợng, dễ sử dụng và có tính hiệu quả cao. Với một màn hình lớn, hiển thị được 20 ký tự và 6 dòng giúp bạn dễ dàng đọc tin, có đèn báo chuông, phím hoa tiêu thao tác dễ và nhanh, 4 nấc điều chỉnh độ nghiêng điều khiển linh hoạt hơn và có cổng USB kết nối với máy tính.
Tiết kiệm chi phí
Doanh nghiệp sẽ có được những lợi ích từ việc cắt giảm các chi phí, dễ sử dụng và kết nối hệ thống mạng văn phòng đáng tin cậy, sử dụng một cổng VoIP, tổng đài hỗn hợp IP PBX sẽ chuyển đổi tín hiệu âm điện thoại thành gói IP ( Gói dữ liệu sơ cấp ), giúp bạn có thể sử dung công nghệ VoIP với các điện thoại của bạn hiện nay. Tổng đài hỗn hợp IP PBX cũng hỗ trợ giao thức QSIG*, làm cho nó có hiệu quả để xây dựng mạng thông tin toàn Công ty. Chi phí nhỏ nhất (LCR) sẽ tiết kiệm tiền bạc bởi vì giá cước không đắt. Với xu thế, ngoài sự tiết kiệm chi phí, Công nghệ VOIP và việc kết nối mạng cho bạn truy cập mạng dễ dàng hơn.QSIG là công nghệ chuẩn kết nối mạng kỹ thuật số
Sự Tin cậy
Sự tin cậy của Panasonic là hệ thống tổng đài hỗn hợp IP PBX được đảm bảo bởi một hệ thống thẩm định chất lượng và kiểm tra khắt khe trớc khi xuất xưởng. Tổng đài IP PBX cũng được thiết để bảo trì nhanh, thời gian ngừng hệ thống là nhỏ nhất. Bạn có thể thay đổi hoặc thêm những kênh mà không cần tải về hệ thống.
Thiết kế cho tương lai
Tổng đài hỗn hợp IP PBX là một phương tiện truyền thông thúc đẩy kinh doanh của bạn. Những tính năng cao cấp của nó như sử dụng IP phone, IP cameras và các thiết bị mới sẽ xuất hiện trên thi trường trong tương lai gần
|
1. Tính năng hệ thống
|
3. Tính năng thuê bao
|
|
ARS phân vùng chọn tuyến tự động
|
Có
|
Hạn chế cuộc gọi
|
Có
|
|
Tự động định tuyến giá cước thấp nhất (LCR)
|
Có
|
Tự động gọi lại số vừa gọi
|
Có
|
|
Nhóm trung kế
|
Có
|
Đàm thoại hội nghị 4 bên
|
Có
|
|
Nhạc nền,nhạc chờ
|
Có
|
Quay số nhanh 80 số
|
Có
|
|
Phân phối cuộc gọi thống nhất (UCD)
|
Có
|
Tự động chuyển hướng cuộc gọi
|
Có
|
|
Phân phối đường gọi vào (CLI)
|
Có
|
Chuyển cuôc gọi (nội bộ/ ra ngoài)
|
Có
|
|
Truy nhập đường dây trực tiếp (DIL)
|
Có
|
Giữ cuộc gọi
|
Có
|
|
Quay số trực tiếp đến máy lẻ (DID)
|
Có
|
Cuớp cuộc gọi ( cướp chuông )
|
Có
|
|
Thiết lập đường dây khẩn cấp
|
Có
|
Chống quấy rầy (DND)
|
Có
|
|
Thiết lập kiểu đổ chuông/ đổ chuông theo nhóm
|
Có
|
4. Tính năng tin nhắn thoại(Voice Mail)
|
|
Điện thoại cửa/chuông cửa/mở cửa(Doorphone)
|
Có
|
Cài đặt cấu hình nhanh và tự động
|
Có
|
|
Chỉ định chuông trung kế
|
Có
|
Gọi chuyển tiếp tới cho VM
|
Có
|
|
Quay số tắt hệ thống 1000 số
|
Có
|
Điều khiển dữ liệu tổng đài từ xa bởi VM
|
Có
|
|
Gọi theo tên
|
Có
|
5. Tính năng kỹ thuật số vàcông nghệ không dây
|
|
Nhóm thuê bao
|
Có
|
Trạm phát sóng CS trên cổng DPT
|
Có
|
|
Nhật ký cuộc gọi 0-100số/ thuê bao (SMDR)
|
Có
|
Tự động phủ sóng
|
Có
|
|
Tính năng khách sạn
|
Có
|
Linh hoạt với điện thoại không dây
|
Có
|
|
Chức năng trả lời tự động (DISA)
|
Có
|
6. Tính năng mạng với công nghệIP
|
|
Dịch vụ thời gian (ngày /đêm)
|
Có
|
Định tuyến linh hoạt
|
Có
|
|
Dịch vụ báo thức
|
Có
|
Kết nối mạng QSIG
|
Có
|
|
Lớp dịch vụ (COS)
|
Có
|
Thiết lập mạng riêng ảo ( VPN )
|
Có
|
|
2. Tính năng dịch vụ gia tăng ISDN
|
Nối mạng riêng với công cộng và ngược lại
|
Có
|
|
Hiển thị số gọi tới (CLIP/Caller ID)
|
Có
|
Mạng VoIP và thoại VoIP
|
Có
|
|
Quay số trực tiếp vào hệ thống ( DDI )
|
Có
|
|
|
|
Thiết lập thuê bao ISDN
|
Có
|
|